090 1111 060

Căn cứ vào khảo sát thông tin của Cục Thuế thành phố xác định hệ số bình quân của giá chuyển nhượng các hồ sơ nhà, đất tự, UBND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành giá đất giai đoạn năm 2015, 2016, 2017, 2018, 2019.Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019.

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN 12

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2014/QĐ-UBND

ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Phần I Bảng giá đất ở quận 12

STT Tên đường Đoạn đường Giá
Từ Đến
1 Bùi Công Trừng Trọn đường (TĐ) 1.700
2 Bùi Văn Ngữ (TĐ) 2.600
3 Đình Giao Khẩu (TĐ) 2.000
4 Đông Hưng Thuận 02 (TĐ) 3.400
5 Hà Huy Giáp Cầu An Lộc Ngã Tư Ga 5.500
Ngã Tư Ga Cầu Phú Long 3.330
6 Hiệp Thành 13 Hiệp Thành 39 Ngã ba Hiệp Thành 12 3.000
7 Hiệp Thành 17 Hiệp Thành 37 Vườn ươm cây xanh 3.200
8 Hiệp Thành 27 Nguyễn Ảnh Thủ Hiệp Thành 37 3.200
9 Hương Lộ 80B (TĐ) 3.500
10 Lê Đức Thọ Cầu Trường Đai Ngã tư Tân Thới Hiệp 4.400
11 Lê Thị Riêng QL1A Thới An 16 4.800
Thới An 16 Cuối đường 3.750
12 Lê Văn Khương Ngã Tư Tân Thới Hiệp Cầu dừa 4.500
13 Nguyễn Ảnh Thủ Lê Văn Khương Tô Ký 5.000
Tô Ký QL 22 7.000
14 Nguyễn Thành Vĩnh (TĐ) 3.000
15 Nguyễn Văn Quá (TĐ) 5.750
16 Phan Văn Hớn (TĐ) 7.400
17 QL1A Giáp Bình Tân Ngã tư An Sương 3.700
Ngã tư An Sương Vòng xoay Quang Trung 3.700
Vòng xoay Quang Trung Cầu Tân Thới Hiệp 3.700
Cầu Tân Thới Hiệp Ngã Tư Ga 3.700
Ngã Tư Ga Cầu Bình Phước 2.880
18 QL22 Ngã tư An Sương Ngã tư Trung Chánh 5.700
19 Tân Chánh Hiệp 10 (TĐ) 3.600
20 Tân Chánh Hiệp 13 (TĐ) 3.000
21 Tân Chánh Hiệp 24 (TĐ) 3.400
22 Tân Chánh Hiệp 33 (đường Đông Bắc sau Phần Mềm Quang Trung (TĐ) 3.400
23 Đường liên phường (trước trung tâm y tế) Ngã 3 Hồ Đào Nguyễn Ảnh Thủ 3.600
24 Tân Thới Hiệp 10 Trọn đường 3.000
25 Tân Thới Nhất 1 Phan Văn Hớn QL1A 3.400
26 Tân Thới Nhất 2 Tân Thới Nhất 1 Tân Thới Nhất 5 3.000
27 Tân Thới Nhất 06 Phan Văn Hớn Tân Thới Nhất 1 2.800
28 Tân Thới Nhất 08 Tân Thới Nhất 2 Phan Văn Hớn 3.600
Phan Văn Hớn Rạch Cầu Sa 3.600
29 Thạnh Lộc 30 Hà Huy Giáp Trại cá sấu Hoa Cà 2.000

Phần II Bảng giá đất ở quận 12

 

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá
Từ  Đến ĐVT (1.000 đồng/m2)
30 Thạnh Xuân 13 QL1A Cổng Gò Sao 1.800
31 Thới An 19 Lê Văn Khương Lê Thị Riêng 3.200
32 Tô Ký (TL15 cũ) Cầu Chợ Cầu QL1A 6.250
33 Tô Ký Cầu vượt Quang Trung Ngã 3 Bầu 4.700
34 Tô Ngọc Vân Cầu Bến Phân QL1A 2.750
QL 1A Hà Huy Giáp 2.500
35 Trung Mỹ Tây 13 Tô Ký Tuyến nước sạch 3.800
36 Trung Mỹ Tây 2A QL22 Trường QK 7 3.800
37 Trung Mỹ Tây 9A (TĐ) 2.400
38 Trung Mỹ Tây 08 Nguyễn Ảnh Thủ Nhà tưởng niệm Nguyễn An Ninh 3.400
39 Trường Chinh Cầu Tham Lương Ngã tư An Sương 8.750
40 Vườn Lài QL1A Cầu Rạch Tra 2.250
41 Thạnh Lộc 15 QL1A Sông Sài Gòn 2.000
42 Tân Thới Hiệp 07 QL1A Đường liên phường 3.400
43 Trung Mỹ Tây 18a (TĐ) 2.900
44 Hiệp Thành 44 Hiệp Thành 06 Hiệp Thành 39 2.400
45 Hiệp Thành 42 Nguyễn Ảnh Thủ Đường vào khu TDC 1.3 ha (BĐH KP4) 2.400
46 Đường vào khu TDC 1,3 ha Nguyễn Ảnh Thủ Hiệp Thành 42 (BĐH KP4) 3.000
47 Hà Đặc Trung Mỹ Tây 13 Nguyễn Ảnh Thủ 3.400
48 Tân Chánh Hiệp 25 Tân Chánh Hiệp 24 Tân Chánh Hiệp 18 3.000
49 Tân Chánh Hiệp 07 Nguyễn Ảnh Thủ Tân Chánh Hiệp 03 3.000
50 Tân Chánh Hiệp 03 Tân Chánh Hiệp 07 Tân Chánh Hiệp 02 3.000
51 Tân Chánh Hiệp 18 Tô Ký Tân Chánh Hiệp 25 3.400
52 Tân Chánh Hiệp 35 Tô Ký Tân Chánh Hiệp 34 3.400
53 Tân Chánh Hiệp 34 Tân Chánh Hiệp 35 Tân Chánh Hiệp 36 3.000
54 Tân Chánh Hiệp 36 Tân Chánh Hiệp 34 Tân Chánh Hiệp 33 3.000
55 Thới An 32 (TĐ) 3.000
56 Thới An 16 Lê Văn Khương Lê Thị Riêng 3.000
57 Thới An 13 Lê Văn Khương Lê Thị Riêng 3.000
58 Tuyến song hành (TĐ) 2.000
59 Thạnh Lộc 16 Nhánh rẽ ngã Tư Ga Thửa đất số 162, tờ 21 2.000
60 Tân Thới Nhất 17 (TĐ) 3.200
ỦY BAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 

Bản đồ quy hoạch quận 12

Bảng giá đất này được sử dụng vào các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
  • Tính thuế sử dụng đất.
  • Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
  • Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Lưu ý:

Bảng giá đất này là căn cứ để xác định giá cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất.

Từ khóa liên quan: bảng giá đất quận 12 năm 2018,bảng giá đất quận 12 mới nhất,bảng giá đất quận 12 2018,bảng giá đất quận 12 năm 2017,giá đất quận 12 năm 2019,bảng giá đất 2018 tại tphcm,bảng giá đất tphcm 2018,giá đền bù đất nông nghiệp quận 12